Nghĩa
- Chất. . . lên, xếp. . . lên, đặt. . . lên, nhấc. . . lên
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | взва́ливаю |
|---|
| ты | взва́ливаешь |
|---|
| он / она / оно | взва́ливает |
|---|
| мы | взва́ливаем |
|---|
| вы | взва́ливаете |
|---|
| они | взва́ливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | взва́ливал |
|---|
| Giống cái | взва́ливала |
|---|
| Giống trung | взва́ливало |
|---|
| Số nhiều | взва́ливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | взва́ливай |
|---|
| Số nhiều | взва́ливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | взва́ливающий | взва́ливавший |
|---|
| Bị động | взва́ливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | взва́ливая | взваливав, взваливавши |
|---|
Ví dụ
взваливать мешок себе на спину
nhấc bao lên lưng
взваливать всю работу на кого-л.
trút (dồn) toàn bộ công việc cho ai
взваливать вину на кого-л.
đổ tội cho ai