взбрёдший
tính từ
Nghĩa
- bất chợt nảy ra trong đầu, tùy hứng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взбрёдший | взбрёдшее | взбрёдшая | взбрёдшие |
| Sinh cách | взбрёдшего | взбрёдшего | взбрёдшей | взбрёдших |
| Tặng cách | взбрёдшему | взбрёдшему | взбрёдшей | взбрёдшим |
| Đối cách | взбрёдшего, взбрёдший | взбрёдшее | взбрёдшую | взбрёдших, взбрёдшие |
| Công cụ cách | взбрёдшим | взбрёдшим | взбрёдшей, взбрёдшею | взбрёдшими |
| Giới cách | взбрёдшем | взбрёдшем | взбрёдшей | взбрёдших |