взбреда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nảy ra, lóe lên, chợt nghĩ ra, chợt nhớ ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взбреда́ю |
| ты | взбреда́ешь |
| он / она / оно | взбреда́ет |
| мы | взбреда́ем |
| вы | взбреда́ете |
| они | взбреда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взбреда́л |
| Giống cái | взбреда́ла |
| Giống trung | взбреда́ло |
| Số nhiều | взбреда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взбреда́й |
| Số nhiều | взбреда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взбреда́ющий | взбреда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взбреда́я | взбредав, взбредавши |