взбить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh bông
- đập tơi gối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взобью́ |
| ты | взобьёшь |
| он / она / оно | взобьёт |
| мы | взобьём |
| вы | взобьёте |
| они | взобью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взби́л |
| Giống cái | взби́ла |
| Giống trung | взби́ло |
| Số nhiều | взби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взбе́й |
| Số nhiều | взбе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взби́вший |
| Bị động | — | взби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взби́в, взбивши |