взбивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể взбитьđánh bông; đập tơi gối
Nghĩa
- vỗ... cho phồng lênделать пышным
- đánhвспеннивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взбива́ю |
| ты | взбива́ешь |
| он / она / оно | взбива́ет |
| мы | взбива́ем |
| вы | взбива́ете |
| они | взбива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взбива́л |
| Giống cái | взбива́ла |
| Giống trung | взбива́ло |
| Số nhiều | взбива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взбива́й |
| Số nhiều | взбива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взбива́ющий | взбива́вший |
| Bị động | взбива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взбива́я | взбивав, взбивавши |
Ví dụ
- взбивать подушкуvỗ gối cho phồng lên
- взбивать сливкиđánh váng sữa, đánh kem