взбива́вший взбивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh bông, đã đánh đềuwho was whipping/beating/whisking

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзбива́вшийвзбива́вшеевзбива́вшаявзбива́вшие
Sinh cáchвзбива́вшеговзбива́вшеговзбива́вшейвзбива́вших
Tặng cáchвзбива́вшемувзбива́вшемувзбива́вшейвзбива́вшим
Đối cáchвзбива́вшего, взбива́вшийвзбива́вшеевзбива́вшуювзбива́вших, взбива́вшие
Công cụ cáchвзбива́вшимвзбива́вшимвзбива́вшей, взбива́вшеювзбива́вшими
Giới cáchвзбива́вшемвзбива́вшемвзбива́вшейвзбива́вших

взбивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. vỗ... cho phồng lênделать пышным
  2. đánhвспеннивать

Chia động từ

Hiện tại
явзбива́ю
тывзбива́ешь
он / она / оновзбива́ет
мывзбива́ем
вывзбива́ете
онивзбива́ют
Quá khứ
Giống đựcвзбива́л
Giống cáiвзбива́ла
Giống trungвзбива́ло
Số nhiềuвзбива́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзбива́й
Số nhiềuвзбива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвзбива́ющийвзбива́вший
Bị độngвзбива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвзбива́явзбивав, взбивавши

Ví dụ

  • взбивать подушку
    vỗ gối cho phồng lên
  • взбивать сливки
    đánh váng sữa, đánh kem