взбива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đánh bông, đã đánh đềuwho was whipping/beating/whisking
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взбива́вший | взбива́вшее | взбива́вшая | взбива́вшие |
| Sinh cách | взбива́вшего | взбива́вшего | взбива́вшей | взбива́вших |
| Tặng cách | взбива́вшему | взбива́вшему | взбива́вшей | взбива́вшим |
| Đối cách | взбива́вшего, взбива́вший | взбива́вшее | взбива́вшую | взбива́вших, взбива́вшие |
| Công cụ cách | взбива́вшим | взбива́вшим | взбива́вшей, взбива́вшею | взбива́вшими |
| Giới cách | взбива́вшем | взбива́вшем | взбива́вшей | взбива́вших |