взаимоде́йствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợpсогласованность действийsự
- Tác dụng hỗ tương, tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взаимоде́йствие | взаимоде́йствия |
| Sinh cách | взаимоде́йствия | взаимоде́йствий |
| Tặng cách | взаимоде́йствию | взаимоде́йствиям |
| Đối cách | взаимоде́йствие | взаимоде́йствия |
| Công cụ cách | взаимоде́йствием | взаимоде́йствиями |
| Giới cách | взаимоде́йствии | взаимоде́йствиях |
Ví dụ
- взаимодействие сил природыtác dụng hỗ tương của lực thiên nhiên
- взаимодействие авиации с сухопутными войсками[sự] hiệp đồng không quân với lục quân