Nghĩa
- hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp, tương phốiдействовать согласованно
- Tác dụng lẫn nhau, tác động lẫn nhau, ảnh hưởng lẫn nhauqua lai, hỗ tương, tương hỗ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | взаимоде́йствую |
|---|
| ты | взаимоде́йствуешь |
|---|
| он / она / оно | взаимоде́йствует |
|---|
| мы | взаимоде́йствуем |
|---|
| вы | взаимоде́йствуете |
|---|
| они | взаимоде́йствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | взаимоде́йствовал |
|---|
| Giống cái | взаимоде́йствовала |
|---|
| Giống trung | взаимоде́йствовало |
|---|
| Số nhiều | взаимоде́йствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | взаимоде́йствуй |
|---|
| Số nhiều | взаимоде́йствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | взаимоде́йствующий | взаимоде́йствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | взаимоде́йствуя | взаимодействовавши |
|---|