ве́явший
tính từ
Nghĩa
- đã thổi, đã phảng phất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́явший | ве́явшее | ве́явшая | ве́явшие |
| Sinh cách | ве́явшего | ве́явшего | ве́явшей | ве́явших |
| Tặng cách | ве́явшему | ве́явшему | ве́явшей | ве́явшим |
| Đối cách | ве́явшего, ве́явший | ве́явшее | ве́явшую | ве́явших, ве́явшие |
| Công cụ cách | ве́явшим | ве́явшим | ве́явшей, ве́явшею | ве́явшими |
| Giới cách | ве́явшем | ве́явшем | ве́явшей | ве́явших |