ве́стник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đưa tin, người báo tin, sứ giả truyền tin
- truyền tinв названиях журналов
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́стник | ве́стники |
| Sinh cách | ве́стника | ве́стников |
| Tặng cách | ве́стнику | ве́стникам |
| Đối cách | ве́стник, ве́стника | ве́стники, ве́стников |
| Công cụ cách | ве́стником | ве́стниками |
| Giới cách | ве́стнике | ве́стниках |