ве́жливый
tính từ
Nghĩa
- Lịch sự, lịch thiệp, lễ phép, lễ độ
- nhã nhặnлюбезный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́жливый | ве́жливое | ве́жливая | ве́жливые |
| Sinh cách | ве́жливого | ве́жливого | ве́жливой | ве́жливых |
| Tặng cách | ве́жливому | ве́жливому | ве́жливой | ве́жливым |
| Đối cách | ве́жливый, ве́жливого | ве́жливое | ве́жливую | ве́жливые, ве́жливых |
| Công cụ cách | ве́жливым | ве́жливым | ве́жливой, (ве́жливою) | ве́жливыми |
| Giới cách | ве́жливом | ве́жливом | ве́жливой | ве́жливых |
| Dạng ngắn | ве́жлив | ве́жливо | ве́жлива | ве́жливы |
So sánh hơn ве́жливее
Ví dụ
- вежливое обращение[cách] đối đãi lịch sự, cư xử lễ độ
- вежливый тонgiọng nói nhã nhặn
