ве́дшийся ведшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được tiến hành, đã diễn rain past context

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́дшийсяве́дшеесяве́дшаясяве́дшиеся
Sinh cáchве́дшегосяве́дшегосяве́дшейсяве́дшихся
Tặng cáchве́дшемусяве́дшемусяве́дшейсяве́дшимся
Đối cáchве́дшегося, ве́дшийсяве́дшеесяве́дшуюсяве́дшихся, ве́дшиеся
Công cụ cáchве́дшимсяве́дшимсяве́дшейся, ведшеюсяве́дшимися
Giới cáchве́дшемсяве́дшемсяве́дшейсяве́дшихся

вести́сь вестись

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiến hànhпроизводитьсяđược

Chia động từ

Hiện tại
яведусь
тыведёшься
он / она / оноведётся
мыведёмся
выведётесь
ониведутся
Quá khứ
Giống đựcвёлся
Giống cáiвела́сь
Giống trungвело́сь
Số nhiềuвели́сь
Mệnh lệnh
Số ítведи́сь
Số nhiềuведи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngведу́щийсяве́дшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từведясьведшись