ве́дшийся
tính từ
Nghĩa
- đã được tiến hành, đã diễn rain past context
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́дшийся | ве́дшееся | ве́дшаяся | ве́дшиеся |
| Sinh cách | ве́дшегося | ве́дшегося | ве́дшейся | ве́дшихся |
| Tặng cách | ве́дшемуся | ве́дшемуся | ве́дшейся | ве́дшимся |
| Đối cách | ве́дшегося, ве́дшийся | ве́дшееся | ве́дшуюся | ве́дшихся, ве́дшиеся |
| Công cụ cách | ве́дшимся | ве́дшимся | ве́дшейся, ведшеюся | ве́дшимися |
| Giới cách | ве́дшемся | ве́дшемся | ве́дшейся | ве́дшихся |