повести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắc lừa, cắn câu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поведу́сь |
| ты | поведёшься |
| он / она / оно | поведётся |
| мы | поведёмся |
| вы | поведётесь |
| они | поведу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повёлся |
| Giống cái | повела́сь |
| Giống trung | повело́сь |
| Số nhiều | повели́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поведи́сь |
| Số nhiều | поведи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повёдшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поведя́сь |