вега́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người ăn chay trường, người theo chế độ ăn thuần chay
- người theo chủ nghĩa thuần chay, người ăn chay trường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вега́н | вега́ны |
| Sinh cách | вега́на | вега́нов |
| Tặng cách | вега́ну | вега́нам |
| Đối cách | вега́на | вега́нов |
| Công cụ cách | вега́ном | вега́нами |
| Giới cách | вега́не | вега́нах |