вду́тый вдутый

tính từ

Nghĩa

  1. được bơm phồng, căng hơi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвду́тыйвду́тоевду́таявду́тые
Sinh cáchвду́тоговду́тоговду́тойвду́тых
Tặng cáchвду́томувду́томувду́тойвду́тым
Đối cáchвду́того, вду́тыйвду́тоевду́туювду́тых, вду́тые
Công cụ cáchвду́тымвду́тымвду́той, вду́тоювду́тыми
Giới cáchвду́томвду́томвду́тойвду́тых
Dạng ngắnвдутвдутовдутавдуты

вдуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi vào, hơ vào, đưa vào bằng hơiдутьём, дуновением внести что-либо внутрь чего-либо

Chia động từ

Tương lai
явду́ю
тывду́ешь
он / она / оновду́ет
мывду́ем
вывду́ете
онивду́ют
Quá khứ
Giống đựcвду́л
Giống cáiвду́ла
Giống trungвду́ло
Số nhiềuвду́ли
Mệnh lệnh
Số ítвду́й
Số nhiềuвду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вду́вший
Bị động—вду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вду́в, вдувши