вду́мываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Suy nghĩ chín chắn, cân nhắc kỹ càng, tính toán cẩn thận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вду́мываюсь |
| ты | вду́мываешься |
| он / она / оно | вду́мывается |
| мы | вду́мываемся |
| вы | вду́мываетесь |
| они | вду́мываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вду́мывался |
| Giống cái | вду́мывалась |
| Giống trung | вду́мывалось |
| Số nhiều | вду́мывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вду́мывайся |
| Số nhiều | вду́мывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вду́мывающийся | вду́мывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вду́мываясь | вдумывавшись |
Ví dụ
- вдумываться в смысл повестиsuy nghĩ cẩn thận ý nghĩa của truyện vừa