вду́мывавшийся вдумывавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã suy ngẫm kỹ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвду́мывавшийсявду́мывавшеесявду́мывавшаясявду́мывавшиеся
Sinh cáchвду́мывавшегосявду́мывавшегосявду́мывавшейсявду́мывавшихся
Tặng cáchвду́мывавшемусявду́мывавшемусявду́мывавшейсявду́мывавшимся
Đối cáchвду́мывавшегося, вду́мывавшийсявду́мывавшеесявду́мывавшуюсявду́мывавшихся, вду́мывавшиеся
Công cụ cáchвду́мывавшимсявду́мывавшимсявду́мывавшейся, вду́мывавшеюсявду́мывавшимися
Giới cáchвду́мывавшемсявду́мывавшемсявду́мывавшейсявду́мывавшихся

вду́мываться вдумываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Suy nghĩ chín chắn, cân nhắc kỹ càng, tính toán cẩn thận

Chia động từ

Hiện tại
явду́мываюсь
тывду́мываешься
он / она / оновду́мывается
мывду́мываемся
вывду́мываетесь
онивду́мываются
Quá khứ
Giống đựcвду́мывался
Giống cáiвду́мывалась
Giống trungвду́мывалось
Số nhiềuвду́мывались
Mệnh lệnh
Số ítвду́мывайся
Số nhiềuвду́мывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвду́мывающийсявду́мывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвду́мываясьвдумывавшись

Ví dụ

  • вдумываться в смысл повести
    suy nghĩ cẩn thận ý nghĩa của truyện vừa