вдруг
trạng từ
Nghĩa
- bỗng, bỗng nhiên, bỗng dưng, đột nhiên, đột ngột, bất thình lìnhвнезапно
- cùng một lúc, đồng thờiодновременно
- — nhỡ ... thì saothông tụcа еслиra
Ví dụ
- все вдругtất cả mọi người cùng một lúc
- а вдруг у него нет денег?nhỡ ra hắn không có tiền thì sao?




