вдруг

trạng từ

Nghĩa

  1. bỗng, bỗng nhiên, bỗng dưng, đột nhiên, đột ngột, bất thình lìnhвнезапно
  2. cùng một lúc, đồng thờiодновременно
  3. — nhỡ ... thì saothông tụcа еслиra

Ví dụ

  • все вдруг
    tất cả mọi người cùng một lúc
  • а вдруг у него нет денег?
    nhỡ ra hắn không có tiền thì sao?