вдохну́вший вдохнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã truyền sức sống, đã khơi dậy
  2. đã hít vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвдохну́вшийвдохну́вшеевдохну́вшаявдохну́вшие
Sinh cáchвдохну́вшеговдохну́вшеговдохну́вшейвдохну́вших
Tặng cáchвдохну́вшемувдохну́вшемувдохну́вшейвдохну́вшим
Đối cáchвдохну́вшего, вдохну́вшийвдохну́вшеевдохну́вшуювдохну́вших, вдохну́вшие
Công cụ cáchвдохну́вшимвдохну́вшимвдохну́вшей, вдохну́вшеювдохну́вшими
Giới cáchвдохну́вшемвдохну́вшемвдохну́вшейвдохну́вших

вдохну́ть вдохнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. truyền thêm, tiếp thêm, tăng thêmВ в В

Chia động từ

Tương lai
явдохну́
тывдохнёшь
он / она / оновдохнёт
мывдохнём
вывдохнёте
онивдохну́т
Quá khứ
Giống đựcвдохну́л
Giống cáiвдохну́ла
Giống trungвдохну́ло
Số nhiềuвдохну́ли
Mệnh lệnh
Số ítвдохни́
Số nhiềuвдохни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вдохну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вдохну́в, вдохнувши

Ví dụ

  • вдохнуть жизнь в кого-л.
    truyền thêm sinh lực cho ai, tiếp thêm sức sống cho ai
  • вдохнуть силы в кого-л.
    tiếp sức cho ai, tiếp thêm sức lực cho ai
  • вдохнуть мужество в кого-л.
    truyền thêm can đảm cho ai

Từ liên quan