вдеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- luồn vào, đưa vào, nhét vào
- xâu, xâu kim
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вде́ну |
| ты | вде́нешь |
| он / она / оно | вде́нет |
| мы | вде́нем |
| вы | вде́нете |
| они | вде́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вде́л |
| Giống cái | вде́ла |
| Giống trung | вде́ло |
| Số nhiều | вде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вде́нь |
| Số nhiều | вде́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вде́вший |
| Bị động | — | вде́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вде́в, вдевши |