вде́тый вдетый

tính từ

Nghĩa

  1. được xâu qua, được luồn vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвде́тыйвде́тоевде́таявде́тые
Sinh cáchвде́тоговде́тоговде́тойвде́тых
Tặng cáchвде́томувде́томувде́тойвде́тым
Đối cáchвде́того, вде́тыйвде́тоевде́туювде́тых, вде́тые
Công cụ cáchвде́тымвде́тымвде́той, вде́тоювде́тыми
Giới cáchвде́томвде́томвде́тойвде́тых
Dạng ngắnвдетвдетовдетавдеты

вдеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. luồn vào, đưa vào, nhét vào
  2. xâu, xâu kim

Chia động từ

Tương lai
явде́ну
тывде́нешь
он / она / оновде́нет
мывде́нем
вывде́нете
онивде́нут
Quá khứ
Giống đựcвде́л
Giống cáiвде́ла
Giống trungвде́ло
Số nhiềuвде́ли
Mệnh lệnh
Số ítвде́нь
Số nhiềuвде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вде́вший
Bị động—вде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вде́в, вдевши