вде́тый
tính từ
Nghĩa
- được xâu qua, được luồn vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вде́тый | вде́тое | вде́тая | вде́тые |
| Sinh cách | вде́того | вде́того | вде́той | вде́тых |
| Tặng cách | вде́тому | вде́тому | вде́той | вде́тым |
| Đối cách | вде́того, вде́тый | вде́тое | вде́тую | вде́тых, вде́тые |
| Công cụ cách | вде́тым | вде́тым | вде́той, вде́тою | вде́тыми |
| Giới cách | вде́том | вде́том | вде́той | вде́тых |
| Dạng ngắn | вдет | вдето | вдета | вдеты |