вдевавший
tính từ
Nghĩa
- đã xỏ vào, đã luồn qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вдевавший | вдева́вшее | вдева́вшая | вдева́вшие |
| Sinh cách | вдева́вшего | вдева́вшего | вдева́вшей | вдева́вших |
| Tặng cách | вдева́вшему | вдева́вшему | вдева́вшей | вдева́вшим |
| Đối cách | вдева́вшего, вдевавший | вдева́вшее | вдева́вшую | вдева́вших, вдева́вшие |
| Công cụ cách | вдева́вшим | вдева́вшим | вдева́вшей, вдева́вшею | вдева́вшими |
| Giới cách | вдева́вшем | вдева́вшем | вдева́вшей | вдева́вших |