вдаю́щийся вдающийся

tính từ

Nghĩa

  1. nhô ra, thò ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвдаю́щийсявдаю́щеесявдаю́щаясявдаю́щиеся
Sinh cáchвдаю́щегосявдаю́щегосявдаю́щейсявдаю́щихся
Tặng cáchвдаю́щемусявдаю́щемусявдаю́щейсявдаю́щимся
Đối cáchвдаю́щегося, вдаю́щийсявдаю́щеесявдаю́щуюсявдаю́щихся, вдаю́щиеся
Công cụ cáchвдаю́щимсявдаю́щимсявдаю́щейся, вдаю́щеюсявдаю́щимися
Giới cáchвдаю́щемсявдаю́щемсявдаю́щейсявдаю́щихся

вдава́ться вдаваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lõm vào, trũng xuốngвдавливаться
  2. nhô raвыступать
  3. ăn sâu vào, ấn sâu vàoвклиниваться

Chia động từ

Hiện tại
явдаю́сь
тывдаёшься
он / она / оновдаётся
мывдаёмся
вывдаётесь
онивдаю́тся
Quá khứ
Giống đựcвдава́лся
Giống cáiвдава́лась
Giống trungвдава́лось
Số nhiềuвдава́лись
Mệnh lệnh
Số ítвдава́йся
Số nhiềuвдава́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвдаю́щийсявдава́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвдава́ясьвдававшись

Ví dụ

  • вдаваться клином
    ăn sâu vào (nhô ra) theo dạng nêm