вда́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dấn thân, dốc lòng, chuyên tâm
- nhô ra, chìa ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вда́мся |
| ты | вда́шься |
| он / она / оно | вда́стся |
| мы | вдади́мся |
| вы | вдади́тесь |
| они | вдаду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вда́лся |
| Giống cái | вдала́сь |
| Giống trung | вда́лось//вдало́сь |
| Số nhiều | вда́лись//вдали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вда́йся |
| Số nhiều | вда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вда́вшись |