вда́вшийся вдавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. lõm vào, chìm xuống
  2. nhô vào, thò vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвда́вшийсявда́вшеесявда́вшаясявда́вшиеся
Sinh cáchвда́вшегосявда́вшегосявда́вшейсявда́вшихся
Tặng cáchвда́вшемусявда́вшемусявда́вшейсявда́вшимся
Đối cáchвда́вшегося, вда́вшийсявда́вшеесявда́вшуюсявда́вшихся, вда́вшиеся
Công cụ cáchвда́вшимсявда́вшимсявда́вшейся, вда́вшеюсявда́вшимися
Giới cáchвда́вшемсявда́вшемсявда́вшейсявда́вшихся

вда́ться вдаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dấn thân, dốc lòng, chuyên tâm
  2. nhô ra, chìa ra

Chia động từ

Tương lai
явда́мся
тывда́шься
он / она / оновда́стся
мывдади́мся
вывдади́тесь
онивдаду́тся
Quá khứ
Giống đựcвда́лся
Giống cáiвдала́сь
Giống trungвда́лось//вдало́сь
Số nhiềuвда́лись//вдали́сь
Mệnh lệnh
Số ítвда́йся
Số nhiềuвда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вда́вшись