ввя́знувший ввязнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị cuốn vào, vướng mắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchввя́знувшийввя́знувшееввя́знувшаяввя́знувшие
Sinh cáchввя́знувшеговвя́знувшеговвя́знувшейввя́знувших
Tặng cáchввя́знувшемуввя́знувшемуввя́знувшейввя́знувшим
Đối cáchввя́знувшего, ввя́знувшийввя́знувшееввя́знувшуюввя́знувших, ввя́знувшие
Công cụ cáchввя́знувшимввя́знувшимввя́знувшей, ввя́знувшеюввя́знувшими
Giới cáchввя́знувшемввя́знувшемввя́знувшейввя́знувших

ввя́знуть ввязнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dính líu, vướng vào, bị lôi kéo vào
  2. sa lầy, vướng mắc, bị kẹt

Chia động từ

Tương lai
яввя́зну
тыввя́знешь
он / она / оноввя́знет
мыввя́знем
выввя́знете
ониввя́знут
Quá khứ
Giống đựcввя́з
Giống cáiввя́зла
Giống trungввя́зло
Số nhiềuввя́зли
Mệnh lệnh
Số ítввя́зни
Số nhiềuввя́зните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ввя́знувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ввязнув, ввязнувши, ввязши