бурча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- càu nhàu, cằn nhằn, cằn nhà cằn nhằn, lẩm bẩm, lẩm nhẩmВthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бурчу́ |
| ты | бурчи́шь |
| он / она / оно | бурчи́т |
| мы | бурчи́м |
| вы | бурчи́те |
| они | бурча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бурча́л |
| Giống cái | бурча́ла |
| Giống trung | бурча́ло |
| Số nhiều | бурча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бурчи́ |
| Số nhiều | бурчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бурча́щий | бурча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бурча́ | бурчав, бурчавши |