буй
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phao, phao tiêu, phao hiệu, phù tiêu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бу́й | буи́ |
| Sinh cách | бу́я | буёв |
| Tặng cách | бу́ю | буя́м |
| Đối cách | бу́й | буи́ |
| Công cụ cách | бу́ем | буя́ми |
| Giới cách | бу́е | буя́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бу́й | буи́ |
| Sinh cách | бу́я | буёв |
| Tặng cách | бу́ю | буя́м |
| Đối cách | бу́й | буи́ |
| Công cụ cách | бу́ем | буя́ми |
| Giới cách | бу́е | буя́х |