Từ điển

    буй

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Phao, phao tiêu, phao hiệu, phù tiêu

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchбу́йбуи́
    Sinh cáchбу́ябуёв
    Tặng cáchбу́юбуя́м
    Đối cáchбу́йбуи́
    Công cụ cáchбу́ембуя́ми
    Giới cáchбу́ебуя́х

    Từ liên quan

    буёкphao nhỏ, phao tiêu
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)