бры́знуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phun ra, phọt ra, vọt ra, tuôn raхлынуть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | бры́зну |
| ты | бры́знешь |
| он / она / оно | бры́знет |
| мы | бры́знем |
| вы | бры́знете |
| они | бры́знут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бры́знул |
| Giống cái | бры́знула |
| Giống trung | бры́знуло |
| Số nhiều | бры́знули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бры́зни |
| Số nhiều | бры́зните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | бры́знувший |
| Bị động | — | бры́знутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | бры́знув, брызнувши |
Ví dụ
- слёзы брызнутьули из глазnước mắt tuôn trào
- кровь брызнутьла из раныmáu từ vết thương phọt ra