бры́знуть брызнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phun ra, phọt ra, vọt ra, tuôn raхлынуть

Chia động từ

Tương lai
ябры́зну
тыбры́знешь
он / она / онобры́знет
мыбры́знем
выбры́знете
онибры́знут
Quá khứ
Giống đựcбры́знул
Giống cáiбры́знула
Giống trungбры́знуло
Số nhiềuбры́знули
Mệnh lệnh
Số ítбры́зни
Số nhiềuбры́зните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—бры́знувший
Bị động—бры́знутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—бры́знув, брызнувши

Ví dụ

  • слёзы брызнутьули из глаз
    nước mắt tuôn trào
  • кровь брызнутьла из раны
    máu từ vết thương phọt ra