бры́згать брызгать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phun ra, phọt ra, vọt ra, bắn ra, bắn tung tóeразлетаться
  2. phun, làm tung tóeТ
  3. phun, rảy, vẩyВопрыскивать
  4. tỏa raперен.

Chia động từ

Hiện tại
ябры́зжу
тыбры́зжешь
он / она / онобры́зжет
мыбры́зжем
выбры́зжете
онибры́зжут
Quá khứ
Giống đựcбры́згал
Giống cáiбры́згала
Giống trungбры́згало
Số nhiềuбры́згали
Mệnh lệnh
Số ítбры́зжи
Số nhiềuбры́зжите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбры́зжущийбры́згавший
Bị độngбры́згаемыйбрызганный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбры́зжабры́згав, брызгавши

Ví dụ

  • вода брызгатьала из крана
    nước từ vòi bắn tung tóe (phọt ra, vọt ra)
  • брызгать слюной
    làm bắn (làm văng) nước bọt
  • брызгать водой в лицо
    rảy (vẩy) nước vào mặt