Nghĩa
- phun ra, phọt ra, vọt ra, bắn ra, bắn tung tóeразлетаться
- phun, làm tung tóeТ
- phun, rảy, vẩyВопрыскивать
- tỏa raперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бры́зжу |
|---|
| ты | бры́зжешь |
|---|
| он / она / оно | бры́зжет |
|---|
| мы | бры́зжем |
|---|
| вы | бры́зжете |
|---|
| они | бры́зжут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бры́згал |
|---|
| Giống cái | бры́згала |
|---|
| Giống trung | бры́згало |
|---|
| Số nhiều | бры́згали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | бры́зжи |
|---|
| Số nhiều | бры́зжите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бры́зжущий | бры́згавший |
|---|
| Bị động | бры́згаемый | брызганный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | бры́зжа | бры́згав, брызгавши |
|---|
Ví dụ
вода брызгатьала из крана
nước từ vòi bắn tung tóe (phọt ra, vọt ra)
брызгать слюной
làm bắn (làm văng) nước bọt
брызгать водой в лицо
rảy (vẩy) nước vào mặt