броско
trạng từ
Nghĩa
- nổi bật, sặc sỡ, bắt mắt, lòe loẹt
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бро́ский | бро́ское | бро́ская | бро́ские |
| Sinh cách | бро́ского | бро́ского | бро́ской | бро́ских |
| Tặng cách | бро́скому | бро́скому | бро́ской | бро́ским |
| Đối cách | бро́ский, бро́ского | бро́ское | бро́скую | бро́ские, бро́ских |
| Công cụ cách | бро́ским | бро́ским | бро́ской, бро́скою | бро́скими |
| Giới cách | бро́ском | бро́ском | бро́ской | бро́ских |
| Dạng ngắn | бро́сок | бро́ско | бро́ска//броска́ | бро́ски |