бродя́щий
tính từ
Nghĩa
- lên men, đang lên men
- lang thang, rong ruổi, vô gia cư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бродя́щий | бродя́щее | бродя́щая | бродя́щие |
| Sinh cách | бродя́щего | бродя́щего | бродя́щей | бродя́щих |
| Tặng cách | бродя́щему | бродя́щему | бродя́щей | бродя́щим |
| Đối cách | бродя́щего, бродя́щий | бродя́щее | бродя́щую | бродя́щих, бродя́щие |
| Công cụ cách | бродя́щим | бродя́щим | бродя́щей, бродя́щею | бродя́щими |
| Giới cách | бродя́щем | бродя́щем | бродя́щей | бродя́щих |