бра́тский
tính từ
Nghĩa
- Anh em, huynh đệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бра́тский | бра́тское | бра́тская | бра́тские |
| Sinh cách | бра́тского | бра́тского | бра́тской | бра́тских |
| Tặng cách | бра́тскому | бра́тскому | бра́тской | бра́тским |
| Đối cách | бра́тский, бра́тского | бра́тское | бра́тскую | бра́тские, бра́тских |
| Công cụ cách | бра́тским | бра́тским | бра́тской, (бра́тскою) | бра́тскими |
| Giới cách | бра́тском | бра́тском | бра́тской | бра́тских |
Ví dụ
- братская республикаnước cộng hòa anh em
- братский союз[khối] liên minh anh em
- братское сотрудничество[sự] hợp tác anh em