бра́тство братство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hội, đồng chí hộiобщество
  2. đoàn kết anh em, hữu ái, huynh đệ, cộng đồngсодружествоsự, tình, khối

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбра́тствобра́тства
Sinh cáchбра́тствабра́тств
Tặng cáchбра́тствубра́тствам
Đối cáchбра́тствобра́тства
Công cụ cáchбра́тствомбра́тствами
Giới cáchбра́тствебра́тствах

Ví dụ

  • братство народов
    [sự, tình] đoàn kết các dân tộc, hữu ái giữa các dân tộc