браня́щий
tính từ
Nghĩa
- đang quở trách, đang mắng nhiếc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | браня́щий | браня́щее | браня́щая | браня́щие |
| Sinh cách | браня́щего | браня́щего | браня́щей | браня́щих |
| Tặng cách | браня́щему | браня́щему | браня́щей | браня́щим |
| Đối cách | браня́щего, браня́щий | браня́щее | браня́щую | браня́щих, браня́щие |
| Công cụ cách | браня́щим | браня́щим | браня́щей, браня́щею | браня́щими |
| Giới cách | браня́щем | браня́щем | браня́щей | браня́щих |