брани́мый бранимый

tính từ

Nghĩa

  1. bị mắng chửi, bị nguyền rủa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрани́мыйбрани́моебрани́маябрани́мые
Sinh cáchбрани́могобрани́могобрани́мойбрани́мых
Tặng cáchбрани́момубрани́момубрани́мойбрани́мым
Đối cáchбрани́мого, брани́мыйбрани́моебрани́муюбрани́мых, брани́мые
Công cụ cáchбрани́мымбрани́мымбрани́мой, брани́моюбрани́мыми
Giới cáchбрани́момбрани́момбрани́мойбрани́мых
Dạng ngắnбранимбранимобранимабранимы

брани́ть бранить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mắng
  2. quở trách
  3. Mắng, chửi, quở, chửi mắng, quở mắng, quát tháo

Chia động từ

Hiện tại
ябраню́
тыбрани́шь
он / она / онобрани́т
мыбрани́м
выбрани́те
онибраня́т
Quá khứ
Giống đựcбрани́л
Giống cáiбрани́ла
Giống trungбрани́ло
Số nhiềuбрани́ли
Mệnh lệnh
Số ítбрани́
Số nhiềuбрани́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбраня́щийбрани́вший
Bị độngбрани́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбраня́бранив, бранивши