бока́л бокал

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cốc lớn, cốc vại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбока́лбока́лы
Sinh cáchбока́лабока́лов
Tặng cáchбока́лубока́лам
Đối cáchбока́лбока́лы
Công cụ cáchбока́ломбока́лами
Giới cáchбока́лебока́лах

Ví dụ

  • поднимать бокал за кого-л., за что-л.
    nâng cốc chúc mừng ai, cái gì

Từ liên quan