благоскло́нно
trạng từ
Nghĩa
- Khoan đãi, khoan ái, khoan đại, khoan hậu, rộng lòng, rộng rãi, tốt bụng
Ví dụ
- благосклонно выслушать кого-л.rộng lòng nghe ai
- благосклонно принять кого-л.rộng lòng (khoan đãi, khoan hậu) tiếp ai
- относиться благосклонно к кому-л.đối xử khoan đãi (khoan hậu) với ai