соблаговоли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rủ lòng thương, đoái thương, hạ cố, làm ơn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соблаговолю́ |
| ты | соблаговоли́шь |
| он / она / оно | соблаговоли́т |
| мы | соблаговоли́м |
| вы | соблаговоли́те |
| они | соблаговоля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соблаговоли́л |
| Giống cái | соблаговоли́ла |
| Giống trung | соблаговоли́ло |
| Số nhiều | соблаговоли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соблаговоли́ |
| Số nhiều | соблаговоли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соблаговоли́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соблаговоли́в, соблаговоливши |