бесшу́мный
tính từ
Nghĩa
- Không tiếng động, không ồn
- yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh, im lặngтихий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесшу́мный | бесшу́мное | бесшу́мная | бесшу́мные |
| Sinh cách | бесшу́много | бесшу́много | бесшу́мной | бесшу́мных |
| Tặng cách | бесшу́мному | бесшу́мному | бесшу́мной | бесшу́мным |
| Đối cách | бесшу́мный, бесшу́много | бесшу́мное | бесшу́мную | бесшу́мные, бесшу́мных |
| Công cụ cách | бесшу́мным | бесшу́мным | бесшу́мной, бесшу́мною | бесшу́мными |
| Giới cách | бесшу́мном | бесшу́мном | бесшу́мной | бесшу́мных |
| Dạng ngắn | бесшу́мен | бесшу́мно | бесшу́мна | бесшу́мны |
Ví dụ
- бесшумный пистолетsúng lục bắn không kêu