бессле́дно бесследно

trạng từ

Nghĩa

  1. Không còn vết, biệt tăm, biệt tích, mất tăm mất tích

Ví dụ

  • бесследно исчезнуть
    mất hút, mất tăm mất tích, biến mất tăm

Từ trái nghĩa

Bắt nguồn từ

бессле́дный бесследный

tính từ

Nghĩa

  1. Không còn vết, không để lại dấu vết, biệt tăm, biệt tích, mất tăm mất tích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессле́дныйбессле́дноебессле́днаябессле́дные
Sinh cáchбессле́дногобессле́дногобессле́днойбессле́дных
Tặng cáchбессле́дномубессле́дномубессле́днойбессле́дным
Đối cáchбессле́дный, бессле́дногобессле́дноебессле́днуюбессле́дные, бессле́дных
Công cụ cáchбессле́днымбессле́днымбессле́дной, бессле́дноюбессле́дными
Giới cáchбессле́дномбессле́дномбессле́днойбессле́дных
Dạng ngắnбессле́денбессле́днобессле́днабессле́дны

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh