беспе́чно
trạng từ
Nghĩa
- Sơ ý, sơ suất, không cẩn thận, cẩu thả
- vô tư, vô tư lự, vô tâm, nhởn nhơ, vô ưuбеззаботноmột cách
Ví dụ
- беспечно прогуливатьсяdạo chơi nhởn nhơ, thảnh thơi đi dạo
- жить беспечноsống vô tư lự
- беспечно относитьсяк своим обязанностямlàm nhiệm vụ của mình cẩu thả (không cẩn thận)