баси́вший
tính từ
Nghĩa
- từng nói giọng trầm, từng vang giọng trầm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | баси́вший | баси́вшее | баси́вшая | баси́вшие |
| Sinh cách | баси́вшего | баси́вшего | баси́вшей | баси́вших |
| Tặng cách | баси́вшему | баси́вшему | баси́вшей | баси́вшим |
| Đối cách | баси́вшего, баси́вший | баси́вшее | баси́вшую | баси́вших, баси́вшие |
| Công cụ cách | баси́вшим | баси́вшим | баси́вшей, баси́вшею | баси́вшими |
| Giới cách | баси́вшем | баси́вшем | баси́вшей | баси́вших |