баси́вший басивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng nói giọng trầm, từng vang giọng trầm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбаси́вшийбаси́вшеебаси́вшаябаси́вшие
Sinh cáchбаси́вшегобаси́вшегобаси́вшейбаси́вших
Tặng cáchбаси́вшемубаси́вшемубаси́вшейбаси́вшим
Đối cáchбаси́вшего, баси́вшийбаси́вшеебаси́вшуюбаси́вших, баси́вшие
Công cụ cáchбаси́вшимбаси́вшимбаси́вшей, баси́вшеюбаси́вшими
Giới cáchбаси́вшембаси́вшембаси́вшейбаси́вших

баси́ть басить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói giọng trầm, hát giọng trầm

Chia động từ

Hiện tại
ябашу́
тыбаси́шь
он / она / онобаси́т
мыбаси́м
выбаси́те
онибася́т
Quá khứ
Giống đựcбаси́л
Giống cáiбаси́ла
Giống trungбаси́ло
Số nhiềuбаси́ли
Mệnh lệnh
Số ítбаси́
Số nhiềuбаси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбася́щийбаси́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбася́басив, басивши