бабломёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kẻ tiêu pha, tay chi tiêu hoang phí, người tiêu tiền như nước, kẻ phung phí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бабломёт | бабломёты |
| Sinh cách | бабломёта | бабломётов |
| Tặng cách | бабломёту | бабломёта |
| Đối cách | бабломёт | бабломёты |
| Công cụ cách | бабломётом | бабломётам |
| Giới cách | бабломёте | бабломётах |