а́хнутый
tính từ
Nghĩa
- sửng sốt, chết lặng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́хнутый | а́хнутое | а́хнутая | а́хнутые |
| Sinh cách | а́хнутого | а́хнутого | а́хнутой | а́хнутых |
| Tặng cách | а́хнутому | а́хнутому | а́хнутой | а́хнутым |
| Đối cách | а́хнутого, а́хнутый | а́хнутое | а́хнутую | а́хнутых, а́хнутые |
| Công cụ cách | а́хнутым | а́хнутым | а́хнутой, а́хнутою | а́хнутыми |
| Giới cách | а́хнутом | а́хнутом | а́хнутой | а́хнутых |
| Dạng ngắn | ахнут | ахнуто | ахнута | ахнуты |