афе́ра афера

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. ám muội, đen tốiтёмное делоviệc
  2. Áp-phe, gian lận

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchафе́раафе́ры
Sinh cáchафе́рыафе́р
Tặng cáchафе́реафе́рам
Đối cáchафе́руафе́ры
Công cụ cáchафе́рой, афе́роюафе́рами
Giới cáchафе́реафе́рах

Ví dụ

  • это просто афера
    đó chỉ là một trò gian lận mà thôi

Từ liên quan