а́томный
tính từ
Nghĩa
- Nguyên tử
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́томный | а́томное | а́томная | а́томные |
| Sinh cách | а́томного | а́томного | а́томной | а́томных |
| Tặng cách | а́томному | а́томному | а́томной | а́томным |
| Đối cách | а́томный, а́томного | а́томное | а́томную | а́томные, а́томных |
| Công cụ cách | а́томным | а́томным | а́томной, (а́томною) | а́томными |
| Giới cách | а́томном | а́томном | а́томной | а́томных |
Ví dụ
- атомный весnguyên tử lượng, trọng lượng nguyên tử
- атомная бомбаbom nguyên tử
- атомная энергияnăng lượng nguyên tử
