атакова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Tấn công, tiến công, công kích, xung kích, xung phong
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | атаку́ю |
| ты | атаку́ешь |
| он / она / оно | атаку́ет |
| мы | атаку́ем |
| вы | атаку́ете |
| они | атаку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | атакова́л |
| Giống cái | атакова́ла |
| Giống trung | атакова́ло |
| Số nhiều | атакова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | атаку́й |
| Số nhiều | атаку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | атаку́ющий | атакова́вший |
| Bị động | атаку́емый | атако́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | атаку́я | атакова́в, атаковавши |