а́стма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hen, suyễn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́стма | а́стмы |
| Sinh cách | а́стмы | а́стм |
| Tặng cách | а́стме | а́стмам |
| Đối cách | а́стму | а́стмы |
| Công cụ cách | а́стмой, а́стмою | а́стмами |
| Giới cách | а́стме | а́стмах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́стма | а́стмы |
| Sinh cách | а́стмы | а́стм |
| Tặng cách | а́стме | а́стмам |
| Đối cách | а́стму | а́стмы |
| Công cụ cách | а́стмой, а́стмою | а́стмами |
| Giới cách | а́стме | а́стмах |