астма́тик
danh từđộng vật
Nghĩa
- người bị hen suyễn, bệnh nhân hen suyễn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | астма́тик | астма́тики |
| Sinh cách | астма́тика | астма́тиков |
| Tặng cách | астма́тику | астма́тикам |
| Đối cách | астма́тика | астма́тиков |
| Công cụ cách | астма́тиком | астма́тиками |
| Giới cách | астма́тике | астма́тиках |